B.10.653- CỌ RUBICOLA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.10.653- Cọ Rupicola - Maxburretia rupicola New
Maxburretia rupicola là loài thực vật có hoa thuộc chi Maxburretia, Họ Arecaceae Cau, Bộ 16- Bộ Cau Arecales.
Nguồn : Wikipedia & InternetBlogger của Bùi Xuân Phượng - Một lão nông dân sinh năm 1938 yêu thơ, yêu thiên nhiên... - Địa chỉ: thôn Bình Phiên, xã Ngọc Liên, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. - Email: buixuanphuong09@gmail.com : buixuanphuong09@yahoo.com.vn
B.10.653- CỌ RUBICOLA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.10.653- Cọ Rupicola - Maxburretia rupicola New
Maxburretia rupicola là loài thực vật có hoa thuộc chi Maxburretia, Họ Arecaceae Cau, Bộ 16- Bộ Cau Arecales.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.10.652- CỌ GRACILIS
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.10.652- Cọ Gracilis - Maxburretia gracilis New
Maxburretia gracilis là loài thực vật có hoa thuộc chi Maxburretia, Họ Arecaceae Cau, Bộ 16- Bộ Cau Arecales.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.10.651- CỌ FURTADOANA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
106- Chi Maxburretia B.10.651-> B.10.653-
B.10.651- Cọ Furtadoana - Maxburretia furtadoana New
Maxburretia furtadoana là loài thực vật có hoa thuộc chi Maxburretia, Họ Arecaceae Cau, Bộ 16- Bộ Cau Arecales.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.10.650- CAU PARADOXA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
105- Chi Myrialepis
B.10.650- Cau Paradoxa - Myrialepis paradoxa New
Myrialepis paradoxa là loài thực vật có hoa thuộc chi Myrialepis Cau đơn loài, Bộ 16- Bộ Cau Arecales.
Nguồn : Wikipedia & Internet
LỜI ĐẦU TÂM SỰ Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...