26 tháng 3 2022

B.4.623- HÀNH BIỂN ANDRIA

 

TÌNH YÊU CÂY CỎ ĐV 5 - Page 98 Scilla_andria_1

B.4.623- HÀNH BIỂN ANDRIA                 

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.623- Hành biển Andria - Scilla andria New

Scilla andria là loài thực vật có hoa thuộc chi 27- Chi Hành biển Scilla, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Speta miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.622- HÀNH BIỂN AMOENA

 


B.4.622- HÀNH BIỂN AMOENA                 

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.622- Hành biển Amoena - Scilla amoena

Scilla amoena là loài thực vật có hoa thuộc chi 27- Chi Hành biển Scilla, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.621- HÀNH BIỂN ALBANICA

 


B.4.621- HÀNH BIỂN ALBANICA                 

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

27- Chi Scilla - Hành biển  B.4.621- > B.4.662-

B.4.621- Hành biển Albanica - Scilla albanica New

Scilla albanica là loài thực vật có hoa thuộc chi 27- Chi Hành biển Scilla, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Turrill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

25 tháng 3 2022

B.4.620- CÂY WRIGHTII

 


B.4.620- CÂY WRIGHTII                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.620- Cây Wrightii - Schoenolirion wrightii New

Schoenolirion wrightii là loài thực vật có hoa thuộc chi 26- Chi Schoenolirion, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Sherman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.619- CÂY CROCEUM

 


B.4.619- CÂY CROCEUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

26- Chi Schoenolirion

B.4.619- Cây Croceum - Schoenolirion croceum New

Schoenolirion croceum là loài thực vật có hoa thuộc chi 26- Chi Schoenolirion, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được (Michx.) Alph.Wood miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.618- CÂY INTRICATA

 


B.4.618- CÂY INTRICATA                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

25- Chi Schizobasis

B.4.618- Cây Intricata - Schizobasis intricata New

Schizobasis intricata là loài thực vật có hoa thuộc chi 25- Chi Schizobasis, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được (Baker) Baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.617- CÂY LIBANOTICA

 


B.4.617- CÂY LIBANOTICA                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.617- Cây Libanotica - Puschkinia scilloides var. libanotica New

Puschkinia scilloides var. libanotica là loài thực vật có hoa thuộc chi 24- Chi Puschkinia, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...