24 tháng 3 2022

B.4.575- CÂY PERSICUM

 


B.4.575- CÂY PERSICUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.575- Cây Persicum - Ornithogalum persicum New 

Ornithogalum persicum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Hausskn. ex Bornm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1908.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

23 tháng 3 2022

B.4.574- CÂY PERDURANS

 

B.4.574- CÂY PERDURANS                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.574- Cây Perdurans - Ornithogalum perdurans New 

Ornithogalum perdurans là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được A.P.Dold & S.A.Hammer mô tả khoa học đầu tiên năm 2003.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.573- CÂY PEDICELLARE

 

B.4.573- CÂY PEDICELLARE                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.573- Cây Pedicellare - Ornithogalum pedicellare New 

Ornithogalum pedicellare là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Boiss. & Kotschy mô tả khoa học đầu tiên năm 1865.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.572- CÂY ORTHOPHYLLUM

 

B.4.572- CÂY ORTHOPHYLLUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.572- Cây Orthophyllum - Ornithogalum orthophyllum New 

Ornithogalum orthophyllum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Ten. mô tả khoa học đầu tiên năm 1830.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.571- CÂY OREOIDES

 

B.4.571- CÂY  OREOIDES              

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.571- Cây Oreoides - Ornithogalum oreoides New 

Ornithogalum oreoides là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Zahar. mô tả khoa học đầu tiên năm 1962.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...