21 tháng 3 2022

B.4.544- CÂY GLANDULOSUM

 



B.4.544- CÂY GLANDULOSUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.544- Cây Glandulosum - Ornithogalum glandulosum New 

Ornithogalum glandulosum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Oberm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.543- CÂY GENICULATUM

 



B.4.543- CÂY GENICULATUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.543- Cây Geniculatum - Ornithogalum geniculatum New

Ornithogalum geniculatum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Oberm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.542- CÂY GABRIELIANIAE

 



B.4.542- CÂY GABRIELIANIAE                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.542- Cây Gabrielianiae - Ornithogalum gabrielianiae New 

Ornithogalum gabrielianiae là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Agapova mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.541- CÂY FUSCESCENS

 



B.4.541- CÂY FUSCESCENS                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.541- Cây Fuscescens - Ornithogalum fuscescens New 

Ornithogalum fuscescens là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Boiss. & Gaill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1859.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.540- CÂY FISCHERIANUM

 



B.4.540- CÂY FISCHERIANUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.540- Cây Fischerianum - Ornithogalum fischerianum New 

Ornithogalum fischerianum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Krasch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1935.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...