21 tháng 3 2022

B.4.529- CÂY CONVALLARIOIDES

 


B.4.529- CÂY CONVALLARIOIDES                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.529- Cây Convallarioides - Ornithogalum convallarioides New 

Ornithogalum convallarioides là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được H.Perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1935.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.528- CÂY CONSTRICTUM

 



B.4.528- CÂY CONSTRICTUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.528- Cây Constrictum - Ornithogalum constrictum New 

Ornithogalum constrictum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được F.M.Leight. mô tả khoa học đầu tiên năm 1945.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.527- CÂY CONICUM

 


B.4.527- CÂY CONICUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.527- Cây Conicum - Ornithogalum conicum New 

Ornithogalum conicum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Jacq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1791.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.526- CÂY CONCINNUM

 



B.4.526- CÂY CONCINNUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.526- Cây Concinnum - Ornithogalum concinnum New 

Ornithogalum concinnum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được Salisb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1796.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.4.525- CÂY COMOSUM

 



B.4.525- CÂY COMOSUM                

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.4.525- Cây Comosum - Ornithogalum comosum New 

Ornithogalum comosum là loài thực vật có hoa thuộc chi 21- Ornithogalum, Phân họ Tóc tiên Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1756.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...