27 tháng 8 2021

B.1.465- NƯA HARMANDII

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Parvulus841b_tn
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 300px-Pseudodracontium_harmandii_tubers

B.1.465- NƯA HARMANDII

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.465- Nưa Harmandii – Amorphophallus harmandii New 

 Amorphophallus harmandii là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Engl. & Gehrm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1911

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.464- NƯA HAEMATOSPADIX

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Haematospadix2_tn
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Aroid+spp+20130419

B.1.464- NƯA HAEMATOSPADIX

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.464- Nưa Haematospadix  – Amorphophallus haematospadix New 

 Amorphophallus haematospadix là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Hook.f. mô tả khoa học đầu tiên năm 1893.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.463- NƯA GIGAS

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Gigas

Enlarge this image Click to see fullsize
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Gigas

B.1.463- NƯA GIGAS

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.463- Nưa Gigas – Amorphophallus gigas New 

 Amorphophallus gigas là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Teijsm. & Binn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1862.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.462- NƯA GALLOWAYI

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Am-gallo-09-200x351
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 65 Am-gallo-11-200x300

B.1.462- NƯA GALLOWAYI

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.462- Nưa Gallowayi – Amorphophallus gallowayi New 

 Amorphophallus gallowayi là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Hett. mô tả khoa học đầu tiên năm 2006.

Phân bố: Loài mới chỉ biết có ở Lào (Khammouane).

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...