25 tháng 8 2021

B.1.440- NƯA COMMUTATUS

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 63 232px-Amorphophallus_commutatus_03

Enlarge this image Click to see fullsize
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 63 9209549344_e65852ddda_b

B.1.440- NƯA COMMUTATUS

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.440- Nưa Commutatus – Amorphophallus commutatus New   

 Amorphophallus commutatus là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được (Schott) Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1879.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.439- NƯA CỦ NỐI

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 63 F3860327902d406b00e04c07cd7deffe
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 63 Hy-aga-2469-03-200x427

B.1.439- NƯA CỦ NỐI

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.439- Nưa củ nối – Amorphophallus coaetaneus New   

Amorphophallus coaetaneus là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được S.Y.Liu & S.J.Wei mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. Loài phân bố khá rộng rãi từ Nm Trung Quốc tới Bc miền Trung Việt Nam.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.438- NƯA CIRRIFER

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 62 Cirrifer5_tn


Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 62 AMORPHOPHALLUS-CIRRIFER_1

B.1.438- NƯA CIRRIFER

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.438- Nưa Cirrifer – Amorphophallus cirrifer New   

Amorphophallus cirrifer là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1924

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.437- NƯA CICATRICIFER

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 62 984d5a90275ec6e17bd109dd13953d98ff8250b4

B.1.437- NƯA CICATRICIFER

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.437- Nưa Cicatricifer – Amorphophallus cicatricifer New  

Amorphophallus cicatricifer là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Hett. mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...