24 tháng 8 2021

B.1.411- NƯA TRẮNG

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Amorphophallus-albus-4
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Amorphophallus-albus-3

B.1.411- NƯA TRẮNG

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.411- Nưa trắng – Amorphophallus albus New

Amorphophallus albus là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được P.Y.Liu & J.F.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1984.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

23 tháng 8 2021

B.1.410- NƯA LÁ BẮC TRẮNG

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Albispathus01

Enlarge this image Click to see fullsize
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Albispathus07

B.1.410- NƯA LÁ BẮC TRẮNG

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.410- Nưa lá bắc trắng – Amorphophallus albispathus New

Amorphophallus albispathus là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Hett. mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.409- NƯA ALBYSSINICUS

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Amorphophallus-abyssinicus-tubers

Enlarge this image Click to see fullsize
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 60 Amorphophallus_abyssinicus_012_%283507565078%29

B.1.409- NƯA ALBYSSINICUS

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.409- Nưa Abyssinicus – Amorphophallus abyssinicus New

Amorphophallus abyssinicus là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được (A.Rich.) N.E.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1901.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.408- NƯA ANBERRANS

 

Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 59 Aberrans1a_tn
Tình yêu cây cỏ ĐV2 - Page 59 Aberrans1b_tn

B.1.408- NƯA ANBERRANS

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

4- Chi Khoai nưa Amorphophallus

B.1.408- Nưa Aberrans – Amorphophallus aberrans New

Amorphophallus aberrans là loài thực vật có hoa thuộc chi Nưa Amorphophallus, họ Ráy Araceae. Loài này được Hett. mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...