22 tháng 8 2021

B.1.369- RÁY HOLLRUNGII

 


B.1.369- RÁY HOLLRUNGII

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.369- Ráy Hollrungii – Alocasia hollrungii New 

Alocasia hollrungii là loài thực vật có hoa thuộc chi Ráy Alocasia, họ Ráy Araceae.

Alocasia hollrungii, là một loài thực vật có hoa và lá rộng thuộc chi Alocasia trong họ Araceae. Loại cây này được lan truyền ở Papua New Guinea (Papua New Guinea) đến quần đảo Bismarck

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.368- RÁY HETEROPHYLLA

 

 

B.1.368- RÁY HETEROPHYLLA

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.368- Ráy Heterophylla – Alocasia heterophylla New 

Alocasia heterophylla là loài thực vật có hoa thuộc chi Ráy Alocasia, họ Ráy Araceae. Loài này được (C.Presl) Merr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1908.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.367- RÁY GAGEANA

 


B.1.367- RÁY GAGEANA

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.367- Ráy Gageana – Alocasia gageana New 

Alocasia gageana là loài thực vật có hoa thuộc chi Ráy Alocasia, họ Ráy Araceae. Loài này được Engl. & K.Krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1920.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.366- RÁY FORNICATA

 


B.1.366- RÁY FORNICATA

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.366- Ráy Fornicata – Alocasia fornicata New 

Alocasia fornicata là loài thực vật có hoa thuộc chi Ráy Alocasia, họ Ráy Araceae. Loài này được (Roxb.) Schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

B.1.365- RÁY FALLAX

 


B.1.365- RÁY FALLAX

(Không có Thơ)

Sưu tập : 

B.1.365- Ráy Fallax – Alocasia fallax New 

Alocasia fallax là loài thực vật có hoa thuộc chi Ráy Alocasia, họ Ráy Araceae. Loài này được Schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1859.

Nguồn : Wikipedia &  Internet

LỜI ĐẦU TÂM SỰ

LỜI ĐẦU TÂM SỰ  Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...