

B.1.260- NHAM XƯƠNG BỒ GLABARA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.1.260- Nham xương bồ Glabra - Tofieldia glabra New
Tofieldia glabra là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
Blogger của Bùi Xuân Phượng - Một lão nông dân sinh năm 1938 yêu thơ, yêu thiên nhiên... - Địa chỉ: thôn Bình Phiên, xã Ngọc Liên, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. - Email: buixuanphuong09@gmail.com : buixuanphuong09@yahoo.com.vn


B.1.260- NHAM XƯƠNG BỒ GLABARA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.1.260- Nham xương bồ Glabra - Tofieldia glabra New
Tofieldia glabra là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.1.259- NHAM XƯƠNG BỒ FURUSEI
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.1.259- Nham xương bồ Furusei - Tofieldia furusei New
Tofieldia furusei là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet


B.1.258- NHAM XƯƠNG BỒ DIVERENS
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.1.258- Nham xương bồ Divergens - Tofieldia divergens New
Tofieldia divergens là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet
B.1.257- NHAM XƯƠNG BỒ COCCINEA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
B.1.257- Nham xương bồ Coccinea - Tofieldia coccinea New
Tofieldia coccinea là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae.
Nguồn : Wikipedia & Internet

B.1.256- NHAM XƯƠNG BỒ CALYCULATA
(Không có Thơ)
Sưu tập :
Chi Tofieldia
B.1.256- Nham xương bồ Calyculata - Tofieldia calyculata New
Tofieldia calyculata là loài thực vật có hoa thuộc chi Tofieldia, họ Nham xương bồ Tofieldiaceae. Nó được tìm thấy từ Gotland đến Pyrenees và Ukraine.
Nguồn : Wikipedia & Internet
LỜI ĐẦU TÂM SỰ Tôi chỉ là một nông dân, quanh năm làm bạn với bùn sâu rơm cỏ, cả đời chỉ quẩn quanh bên lũy tre làng, tai nghễnh ngãng, gia...